shèn THẬN,THÂN,THẤN ►蜄
   ∎ Con vọp.

[] shènjǐng Ảo ảnh. ►

瘆 shèn ■瘮
   ∎ Làm cho người ta sợ/ đáng sợ: Con người đáng sợ. Ban đêm một mình đi đường núi đúng là có phần đáng sợ thật.


[] hǎi shì shèn lóu
   ∎1. Ảo ảnh. ¶
   ∎2. Ảo tưởng/ hão huyền.




6220
u8703 py:shèn hv:thận (13 n) Bộ u866b trùng (6n)

1: Một tiếng gọi tóm cả các loài sò hến. Vỏ sò nung thành vôi gọi là thận khôi .
2: Thận khí ánh giả, ảo tưởng. Ánh sáng soi bể giọi lên trên không thành ra muôn hình ngàn trạng, ngày xưa cho là vì con sò thần nó hóa ra và gọi là thận lâu hải thị .
3: Đồ tế.