gě HỢP ♦hé
   ∎1. (Đơn vị dung lượng) Đềxilít.
   ∎2. Cái đấu/ cái ca (đong lương thực, làm bằng gỗ hoặc tre).

¹ hé HỢP
   ∎1. Ngậm/ nhắm/ đóng/ gập: Nhắm mắt. Cười không ngậm được miệng. Gập sách lại.
   ∎2. Hợp/ hiệp/ chung: Cùng làm chung. Đồng tâm hiệp lực/ chung sức chung lòng.
   ∎3. Cả/ toàn: Cả làng. Cả nhà sum họp.
   ∎4. Hợp/ phù hợp: Hợp tình hợp lí. Rất hợp ý nghĩa/ rất trúng ý.
   ∎5. Bằng /cộng cả lại/ tính gộp cả : Một ha bằng 15 mẫu ta.? Chiếc áo này tính gộp cả tiền công và tiền vải là bao nhiêu tiền?
   ∎6. Cần/phải: Lí ra cần phải tỏ rõ thái độ.
   ∎7. (Từ chỉ đơn vị, thường dùng trong tiểu thuyết ngày xưa) Hợp/ hiệp: Giao chiến hơn 30 hợp.
   ∎8. (Trong hệ mặt trời, khi hành tinh vận hành đến vị trí cùng nằm trên một đường thẳng với mặt trời, quả đất đồng thời quả đất không ở giữa mặt trời và hành tinh đó thì gọi là hợp) Hợp.
   ∎9. (Họ) Hợp.

² hé HỢP ♦gě
   ∎ Một trong 10 cung bậc của âm nhạc Trung Quốc, tương đương với nốt Sol.xt.

[] hébào Tay ôm/ ôm một vòng tay ôm/ một người: Ở sân có hai cây to tay ôm.
[] hébì Kết hợp hài hòa/ so sánh/ đối chiếu: Kết hợp hài hòa thơ và nhạc. 西 So sánh Trung Quốc Phương Tây.
[] hébìng
   ∎1. Sáp nhập (sát nhập)/ nhập làm một (hợp nhất)/ gộp lại/ gộp chung lại: Cơ cấu sáp nhập/ cơ cấu hợp nhất. Gộp cả ba đề nghị này lại để thảo luận.
   ∎2. Kèm thêm: Sởi kèm thêm viêm phổi.
[] hé.bulái Không hợp nhau.
[] hé.bu zháo Không đáng/ không bõ công: Đi đường xa như thế này để xem một buổi kịch thật không bõ công.
[] héchàng Hợp xướng.
[] héchéng
   ∎1. Hợp thành/ cấu thành/ tạp nên/ tạo thành/ tổng hợp: Từ hợp thành. Hợp lực là do phân lực hợp thành.
   ∎2. Hợp chất.
[] héchéngcí Từ hợp thành/ từ ghép.
[] héchéng xǐdíjì Thuốc tẩy tổng hợp.
[] héchéng xǐyìfěn Bột giặt tổng hợp.
[] héchéng xiānwéi Sợi tổng hợp.
[] héchéng xiàng jiāo Cao su tổng hợp.
[] hé.de lái Hợp nhau/ ăn ý nhau.
[] hé.de zháo Đáng/ hời hơn.
[] hédù Vừa vặn/ đúng cỡ/ đúng kích thước/ thích hợp.
[] héfǎ Hợp pháp: Quyền lợi hợp pháp. Địa vị hợp pháp. Đấu tranh hợp pháp. Hợp lí hợp pháp.
[] hégāi Lí ra phải/ theo lí phải: Theo lí phải như vậy.
[] hégé Đạt yêu cầu/ đạt tiêu chuẩn/ hợp cách: Chất lượng đạt yêu cầu. Kiểm tra đạt yêu cầu. Sản phẩm hoàn toàn đạt tiêu chuẩn.
[] hégòng Tất cả/ tổng cộng: Hai lớp tất cả là 80 người.
[] hégǔ Góp cổ phần/ góp vốn/ hùn vốn: Hùn vốn kinh doanh.
[] héhū Hợp với/ phù hợp với: Phù hợp với sự thực. Hợp với quy luật. Hợp với yêu cầu.
[] héhuān
   ∎1. (Trai gái yêu nhau) Sum vầy/ vui vầy.
   ∎2. Cây bồ kết tây (albizzia julibrissin).
[] héhuǒ () Hợp nhau l ại/ chung nhau lại: Chung nhau lại kinh doanh. Kết bọn làm việc xấu/ hùa nhau làm bậy.
[] héjī Phối hợp tác chiến/ cùng tiến đánh: Chia nhiều đường cùng tấn công.
[] héjì Tính gộp cả/ tổng cộng: Tính gộp cả hai nơi là 69 người.
[] hé.ji
   ∎1. Tính toán/ lo toan: Trong bụng anh cứ tính toán mãi việc đó.
   ∎2. Bàn bạc: Mọi người hãy bàn bạc xem việc này nên làm thế nào.
[] héjì Thuốc nước đã pha chế.
[] héjiā Cả nhà. Cả nhà vui vầy.
[] héjiāhuān Tấm ảnh cả nhà.
[] héjiǎo (Giày dép, bít tất) Vừa chân.
[] héjīn Hợp kim.
[] héjǐn ( là cái gáo làm bằng vỏ quả bầu nậm đã khô bỏ ruột, một quả bầu nậm làm được hai cái gáo. Khi làm lễ thành hôn, chú rể và cô dâu mỗi người dùng một cái gáo đó để uống rượu) Hợp cẩn.
[] hé│kǒu (Vết thương, mụn nhọt) Liền miệng/ đã kín miệng.
[] hékǒu Hợp khẩu vị/ vừa miệng/ ngon: Mặn nhạt vừa miệng. Mùi vị ngon.
[] hékǒuhū ¶
[] hé.le ¶
[] hélǐ Hợp lí/ có lí: 使 Sử dụng hợp lí. Trồng dày hợp lí. Lời anh ấy nói rất hợp lí.
[] hélǐhuà Hợp lí hóa. Kiến nghị hợp lí hóa.
[] hélì
   ∎1. Chung sức/ hợp sức/ hợp lực/ hiệp lực: Đồng tâm hiệp lực/ chung sức chung lòng.
   ∎2. Lực tổng hợp/ hợp lực.
[] héliú
   ∎1. Hợp lưu/ hợp dòng: Sông đào và sông Đại Thanh hợp lưu ở gần Thiên Tân.
   ∎2. (Tư tưởng, hành động) Xích lại gần nhau.
   ∎3. (Các trường phái học thuật, nghệ thuật khác nhau) Hòa hợp làm một.
[] hé│lóng (Thi công đê đập, cầu từ hai đầu, cuối cùng nối hai đầu với nhau ở đoạn ở giữa) Hợp long.
[] hé│lǒng Gập lại/ đóngkín/ khép kín: Gập sách lại., Sốt ruột sốt gan, đến tận nửa đêm cũng không nhắm mắt được.
[] hémóu Đồng mưu/ cùng lập mưu/ cùng nhau mưu tính: Đồng mưu gây án.
[] hé│pāi Ăn nhịp/ ăn khớp: Luồng suy nghĩ của hai người ăn khớp nhau.
[] hépāi
   ∎1. (Hợp tác với nhau quay phim nhựa, làm phim truyền hình) Cùng quay/ quay chung.
   ∎2. Chụp ảnh chung với nhau.
[] hé qíng hé lǐ Hợp tình hợp lí.
[] héqún
   ∎1. () Hòa hợp với mọi người/ hòa mình vào quần chúng/ hòa mình vào tập thể. , Tính cô ấy thích sống cô độc chưa bao giờ hòa mình vào tập thể.
   ∎2. Kết đoàn kết hội/hợp quần.
[] héshàn Bản lề.
[] hé│shēn () Vừa người/ mặc rất vừa: Bộ đồ này mặc tương đối vừa người.
[] héshí (Một cách chào hỏi của đạo Phật) Hai bàn tay chắp trước ngực: Hai bàn tay chắp lại chào.
[] héshí Hợp thời/ hợp thời thượng/ hợp thời trang: 穿 Ăn mặc hợp thời trang. Lời nói đó không hợp thời lắm.
[] héshì
   ∎1. Hợp thức.
   ∎2. ¶
[] héshì Vừa/ vừa vặn/ thích hợp: 穿 Đôi giày này anh đi rất vừa. Chữ này dùng ở đây không thích hợp.
[] héshù Hợp số (số nguyên lớn hơn 1 mà ngoài 1 và bản thân nó, nó còn có thể chia hết cho một số nguyên khác, như các số 4,6,9,10,12,14,15...).
[] hésuàn
   ∎1. Kinh tế: , Đất thích hợp với cây lạc được dùng để trồng cây bông đương nhiên không kinh tế.
   ∎2. Tính toán/ cân nhắc: , Đi hay không đi phải tính toán cho kĩ.
[] hé│tǐ Vừa người
[] hétǐ (Căn cứ vào kết cấu có thể chia chưa hán làm hai loại: độc thể và hợp thể. Các chữ loại độc thể như,,, các chữ hợp thể như, là do các chữ độc thể hợp lại thành ,,;,) Hợp thể/ thể (chữ) ghép.
[] hé.tong Hợp đồng: Hợp đồng sản xuất và tiêu thụ.
[] hé.tonggōng Công nhân hợp đồng.
[] héwéi
   ∎1. Vây kín/ vây bốn phía.
   ∎2. Vòng tay ôm: , Thân cây rất to, năm người mới ôm xuể.
[] hé│xīn Vừa lòng/ vừa ý/ hợp ý: Chiếc áo này rất vừa ý. Việc làm này rất hợp ý anh ta.
[] hé│yǎn
   ∎1. Nhắm mắt /ngủ: Anh ấy suốt đêm không nhắm mắt (ngủ)., Bận suốt đêm, đến sáng mới chợp mắt được một tí.
   ∎2. Nhắm mắt (chết).
[] héyǎn Cùng nhau diễn: 》 Hai người họ từng cùng nhau diễn vở Anh và em gái khai hoang.
[] héyè Bản lề. ¶
[] héyí Thích hợp: Anh ấy đảm nhận công việc đó rất thích hợp.
[] héyìtíng Tòa án xét xử tập thể/ tòa hợp nghị.
[] hé│yì Hợp ý/ đúng ý/ trúng ý: Cách nghĩ của anh trùng với ý của anh ấy.
[] héyíng Hợp doanh/ kinh doanh chung: Công tư hợp doanh. trung Quốc và nước ngoài hợp doanh. Xí nghiệp hợp doanh.
[] hé│yǐng Chụp ảnh chung/ chụp ảnh tập thể: Chụp ảnh chung làm kỉ niệm.
[] héyǐng Ảnh (chụp) chung : Tấm ảnh chung này chúng tôi chụp khi tốt nghiệp.
[] héyòng
   ∎1. Dùng chung: Hai nhà dùng chung một bếp.
   ∎2. Dùng được: , Thừng quá ngắn không dùng được.
[] héyuē Giao kèo/ giao ước
[] hézàng Cùng chôn chung một huyệt/ hợp tang.
[] hézhào
   ∎1. Chụp chung: Chụp chung một tấm ảnh.
   ∎2. Ảnh chụp chung.
[] hé│zhé ()
   ∎1. Ăn ý nhau/ hợp ý nhau/ khớp nhau: , Cách nghĩ của hai người giống nhau, nên vừa nói ra đã rất khớp nhau.
   ∎2. (Làn điệu dân ca,vè...) Có vần: Vè có vần dễ nhớ.
[] hézī Chung vốn/ góp vốn: Chung vốn kinh doanh. Xí nghiệp do Trung Quốc và nước ngoài cùng góp vốn.
[] hézǐ Hợp tử (tế bào mới hình thành từ hai tế bào sinh thực đực cái).
[] hé.zi
   ∎1. Một loại bánh có nhân.
   ∎2. ¶
[] hézòu Hợp tấu/ hòa tấu.
[] hézuò Hợp tác/ cùng làm: Phân công hợp tác. Hợp tác kĩ thuật.
[] hézuòhuà Hợp tác hóa.
[] hézuòshè Hợp tác xã.


[] ànhé
   ∎ Tình cờ mà ăn khớp với nhau/ không hẹn mà hợp nhau: Lời người mẹ và tâm ý anh ta không hẹn mà hợp nhau/ lời mẹ không ngờ trúng ý anh.
[] bǎihé Cây (củ) bách hợp (củ ăn hoặc làm thuốc).
[] bēihuānlíhé Buồn vui tan hợp.
[] bìhé
   ∎1. Kín/ đầu đuôi kín khép: Đường gấp khúc khép kín. 线, Các bộ phận tủ lạnh, có đường ống nối liền nhau, hình thành một hệ thống tuần hoàn khép kín.
   ∎2. Đóng lại/ nối kín/ đóng kín: , Đóng công tắc, dòng điện thông ngay rồi.
[] bìhé diànlù Mạch (điện khép) kín.
[] bùhé
   ∎1. Không hợp: Không hợp thủ tục. Không hợp thời/ lỗi thời/ trái mùa.
   ∎2. Không nên: , Biết sớm thế này thì lúc đầu chẳng nên gọi nó đi.
   ∎3. Không hợp nhau/ bất hoà: Tính cách không hợp.
[] bù móu ér hé Không bàn trước mà khớp hợp/ chẳng hẹn mà nên.
[] cānhé Tham khảo và tổng hợp: Tham khảo tổng hợp những điểm cốt yếu. Sách này đã tham khảo tổng hợp tư liệu liên quan mà viết nên.
[] chǎnghé Trường hợp (có thời gian, địa điểm, tình huống nhất định): , Ở Trường hợp công cộng, phải giữ trật tự.
[] chónghé (Hình học) Chồng khít lên nhau.
[] còu.he
   ∎1. Tụ tập/ tập hợp/ quây quần lại/ xúm lại: Sau giờ làm mọi người đều xúm lại tập hát.
   ∎2. Góp nhặt/ chắp vá: , Chuẩn bị tốt đề cương phát biểu từ trước đi, đừng để đến lúc đó mới nói chắp chắp vá vá.
   ∎3. Tạm/ tàm tạm: , Không có món ăn gì ngon, ăn tạm một chút. Hai năm nay sống tàm tạm.
[] cuō.he làm mối.
[] dàhéchàng Đại hợp xướng: Hoàng Hà đại hợp xướng.
[] fénghé Khâu (vết thương).
[] fúhé Phù hợp/ hợp/ khớp: Phù hợp với sự thật. Những sản phẩm này không hợp với tiêu chuẩn chất lượng.
[] fùhé Ghép/ phức hợp: Từ phức/ từ phức hợp/ từ ghép. Nguyên âm phức/ nguyên âm kép. Vật liệu phức hợp.
[] fùhécí Từ phức/ từ phức hợp/ từ ghép.
[] fùhé liàngcí Lượng từ phức hợp/ lượng từ ghép (như lần chiếc, lượt người, mét khối giây, tấn cây số...).
[] fùhé yuányīn Nguyên âm phức/ nguyên âm ghép.
[] gōngsī héyíng Công tư hợp doanh.
[] gōngxiāo hézuòshè Hợp tác xã mua bán/ hợp tác xã cung tiêu. Gọi tắt
[] gǒuhé Cẩu hợp/ (trai gái) tằng tịu/ ăn nằm lang chạ.
[] guǎhé Khó hợp (với người khác): , Tính tình cô độc, khó hợp với mọi người.
[] guānghé-zuòyòng Tác dụng quang hợp.
[] huàhé Hóa hợp.
[] huàhéjià Hóa trị. ► Gọi tắt .
[] huàhéwù Hợp chất.
[] huánhé Bao bọc/ bao quanh/ vây bọc: , Tre vây bọc 4 bề, âm u thanh vắng lạ thường.
[] huíhé Hợp/ hiệp: trận đấu bốc đến hiệp thức 10 vẫn chưa phân thắng bại.
[] huìhé Hợp lại/ tụ lại: Các con sông con hợp lại thành sông cái. Ý chí của nhân dân hợp lại thành một sức mạnh to lớn.
[] huìhé Hợp lại: Hai cách quân sau khi hợp lại tiếp tục tiến lên. Sông Hoàng Phố hợp vào sông Trường Giang ở cửa ngõ Tùng.
[] hùnhé
   ∎1. Hỗn hợp/ phối hợp: Đánh đôi nam nữ phối hợp (đánh đôi nam nữ). Đoàn tàu khách và hàng hỗn hợp,
   ∎2. Hỗn hợp/ trộn lẫn:
   ∎3. ►
[] hùnhémiànr Bột hỗn hợp.
[] hùnhéwù Chất hỗn hợp/ vật hỗn hợp.
[] jíhé
   ∎1. Tập hợp/ tập trung (người hoặc vật): Học sinh toàn trường đã tập trung trên thao trường rồi.
   ∎2. Tập hợp (tài liệu, sách vở): , Tập hợp các loại tài liệu lại để phân tích.
[] jíhé (Một) Tập hợp (tổng thể những sự vật có cùng một thuộc tính, ví dụ: tập hợp của các sổ nguyên trong toán học).
[] jiǎnmó héjīn Hợp kim giảm ma sát/ hợp kim chống mòn.
[] jiāohé
   ∎1. Lẫn vào nhau: Vui buồn lẫn lộn. , Cây hai bên đường, cành lá đã giao nhau.
   ∎2. Giao hợp.
[] jiāohé Dán/ gắn (bằng keo).
[] jiāo hé bǎn Gỗ dán.
[] jiéhé
   ∎1. Kết hợp: Lí luận kết hợp thực tế.
   ∎2. Kết duyên chồng vợ.
[] jiéhé néng Năng lượng liên kết.
[] jiēhé Gắn vào.
[] jiuhé Tụ tập, đàn đúm (ngx): , Tụ tập bè cánh, mưu mô làm phản. ►
[] jiuhé ► Tụ tập/ tập hợp (ngx).
[] jiù·he
   ∎1. Tạm/ theo đuổi(người khác): 便, Mua gói mì ăn liền, ăn tạm một bữa là xong.
   ∎2. Co quắp/ không phẳng phiu.
[] jùhé
   ∎1. Tập trung/ tập hợp.
   ∎2. Trùng hợp/ polimehóa.
[] jùhéguǒ Quả nhiều hạt (như dâu tây, đài sen, bát giác).
[] kàngrè héjīn Hợp kim chịu nhiệt.
[] shìhé Thích hợp: Những kinh nghiệm trước kia chưa chắc đã thích hợp tình hình hiện nay.
[] líhé Li hợp/ chia sẻ và đoàn tụ: Li hợp thất thường. Vui buồn hợp tan.
[] líhéqì Bộ li hợp/ khớp li hợp.
[] lǐ yìng wài hé Nội công ngoại kích/ trong ngoài phối hợp.
[] lǐhé Theo lí lẽ/ theo lí (từ dùng trong công văn giấy tờ thời xưa): Theo lí phải làm tờ trình báo lên.
[] lián hé
   ∎1. Liên hợp/ chung/ đoàn kết: , Vô sản toàn thế giới liên hiệp lại.
   ∎2. Liên hợp/ chung/ cùng chung: Máy gặt đập liên hợp. ► Tuyên bố chung. Cùng chiêu (tuyển) sinh.
   ∎3. Liên hợp (hai xương trở lên, gắn liền cố định với nhau như liên hợp xương hàm dưới).
[] liánhéguó Liên hợp quốc.
[] liánhéjī Máy liên hợp. ►
[] liánhé shōugējī Máy gặt (đập) liên hợp. ►
[线] liánhé zhànxiàn Mặt trận liên hiệp.
[] liánhé zhèngfǔ Chính phủ liên hiệp.
[] liánhézhì Chế độ tập trung sản xuất hoặc liên doanh xí nghiệp (của chế độ tư bản chủ nghĩa). ►
[] liùhé
   ∎1. Lục hợp/ sáu phương (bao gồm trên, dưới, đông, tây, nam, bắc).
   ∎2. Gầm trời/ thiên hạ/ vũ trụ.
[] màohé shén lí Bằng mặt mà chẳng bằng lòng.
[] míhé Làm lành/ làm kín lại: Làm kín miệng vết thương. Hàn gắn vết rạn nứt tình cảm.
[] wújī huàhéwù Vật hóa hợp vô cơ (gọi tắt là vật vô cơ).
[] móhé Mài nhẵn thín (vết xước trên bề mặt máy móc) cn.
[] niánhé Dính chặt/ kết lại: Chất kết dính/ chất gắn/ keo dán.
[] niēhé
   ∎1. Ghép vào (nhau) / gán ghép/ làm trung gian/ làm mối.
   ∎2. Bịa/ bịa đặt/ nặn chuyện (thường thấy trong bạch thoại thời kì đầu) .
[] nièhé Nghiến răng/ cắn răng/ cắn vào nhau/ khớp vào nhau: 齿 Hai bánh răng cưa khớp chặt vào nhau.
[] nínghé Ngưng kết/ ngưng tụ.
[] ǒu'hé Trùng hợp ngẫu/ vô tình trùng hợp: , Sự nhất trí về những kiến giải của hai chúng tôi hoàn toàn là sự trùng hợp ngẫu nhiên, trước đó chưa hề có sự trao đổi.
[] ǒuhé Ngẫu hợp (trong vật lí học chỉ hiện tượng giữa hai hoặc trên hai hệ thống, hai hình thức vận động qua tác động qua lại mà ảnh hưởng lẫn nhau dẫn tới liên hợp với nhau).
[] pèihé
   ∎1. Phối hợp: Cuộc chơi đôi giữa hai người ấy được phối hợp rất đẹp/ hai người ấy đánh đôi rất ăn ý.
   ∎2. Ghép/ phối hợp đồng bộ (giữa các linh kiện trong máy móc, phụ tùng).
[] pèihé Khớp/ hợp/ ăn ý: 绿,, Giữa những cánh đồng xanh mơn mởn điểm những bông hoa đỏ tươi, thật là ăn khớp, thật là đẹp mắt.
[] pīnhé Ghép/ chắp: Chắp 7 miếng gỗ (hoặc miếng bìa) lại thành hình nào đó (trò chơi trí uẩn).
[] qǐchéngzhuǎnhé Khởi (mở đầu), thừa (tiếp nối với phần trên), chuyển (chuyển sang ý khác), hợp (kết thúc toàn văn) (trình tự cách viết văn ngày xưa).
[] qìhé
   ∎1. Phù hợp/ thích hợp: , Bất kể là về mặt diễn xuất hay về trang phục, diễn viên đóng Khuất Nguyên đó rất hợp với vai Khuất Nguyên.
   ∎2. Hợp nhau/ tương hợp: , Hai người họ chuyện trò rất ăn ý, tình cảm cũng rất hợp nhau.
[] qián yǎng hòu hé Nghiêng bên nọ ngả bên kia/ nghiêng nghiêng ngả ngả/ ngặt nghẽo: Cười ngặt nghẽo.
[] qiǎohé Khéo trùng hợp: ,, Hai người họ cùng tuổi, lại sinh cùng một ngày, thật khéo trùng hợp.
[] qièhé Sát/ phù hợp: Sát thực tế.
[] qíng tóu yì hé Tâm đầu ý hợp.
[] rèhé Gắn chặt vào nhau bằng nhiệt.
[] rèhé fǎnyìng Phản ứng nhiệt hạch/ phản ứng hạt nhân. ►jùbiàn
[] rónghé (Hai thứ kim loại hoặc nhiều thứ kim loại sau khi nóng chảy hoà vào nhau thành một thứ kim loại hỗn hợp) Nóng chảy hoà lẫn vào nhau.
[] rónghé Hoà hợp/ điều hoà/ dung hợp: Văn hóa hoà hợp. ►
[] róuhé Trộn lẫn lộn.
[] sānhébǎn Tấm ván ép (ba lớp)/ tấm gỗ dán (ba lớp).
[] sānhéfáng Nhà chữ môn (ba bề đều có phòng, phía trước là tường, giữa là sân). ►
[] sānhétǔ Vữa tam hợp.
[] zhéhé
   ∎1. Quy đổi thành/ chuyển thành: Một suất lương lúc bấy giờ tương đương một nửa kilôgam gạo kê.
   ∎2. Tính bằng/ thành (một loại đơn vị khác cho cùng một hiện vật): , Mỗi bao xi măng nặng 50 kilôgam, tình bằng cân (Trung Quốc) vừa tròn 100 cân.
[] shuǐhé Thủy hóa (hóa hợp với nước) ►
[] shuō he
   ∎1. Làm trung gian/ nói vun vào (cả hai bên): Người giới thiệu.làm mối một đám hôn nhân.
   ∎2. Thương lượng/ bàn bạc.
   ∎3. ►
[] sìhéyuàn nhà xây chữ khẩu (sân ở giữa, bốn phía là nhà). ►
[] suōhé Ngưng kết/ thu hợp lại (hai hoặc trên hai phân tử hợp chất hữu cơ đồng thời tách tiểu phân tử nước, H... mà hình thành một chất khác).
[] tànshuǐ-huàhéwù Hydrat cacbon/ đường.
[] tiān zuò zhī hé Duyên trời xe/ duyên Trời tác hợp.
[] tiěhéjīn Hợp kim sắt.
[] tóng liú hé wū Đồng lõa nhau làm việc xấu/ hùa nhau làm việc bậy.
[] tóuhé
   ∎1. Hợp nhau/ ăn ý nhau: Tính tình của hai người hợp nhau. Mọi người nói chuyện rất hợp nhau.
   ∎2. Chiều theo: Chiều theo khẩu vị của khách.
[] wěnhé
   ∎1. Ăn khớp/ nhất trí: Ý kiến hai bên nhất trí với nhau.
   ∎2. (Y) Nối: Nối ruột. Nối động mạch.
[] wū hé zhī zhòng Bọn (lũ/ đám) ô hợp.
[] xiāo fèi hézuòshè Hợp tác xã tiêu thụ.
[] xìnyòng hézuòshè Hợp tác xã tín dụng.
[] yīpāi jí hé Vừa gõ phách đã hòa nhịp (ví việc hai bên rất dễ dàng nhất trí).
[] yìrónghējīn Hợp kim dễ nóng chảy.
[] yínghé Đồng ý cho vừa lòng người/ lựa ý chiều theo: Lựa ý khán giả: Đón ý cấp trên.
[] yìngzhì héjīn Hợp kim cứng.
[] yǒujī héchéng Tổng hợp hữu cơ.
[] yǒujī huàhéwù Hợp chất hữu cơ. ►
[] yùhé
   ∎1. Tình cờ gặp nhau mà trở nên tri kỉ/tình cờ gặp nhau mà tâm đầu ý hợp.
   ∎2. gặp / gặ p (vấp)phải .
[] yùhé (Vết thương ) Kín miệng / liền da/lành lại/khỏi: Đợi vết thương kín miệng lại rồi mới ra viện được .
[] zōnghé
   ∎1. Tổng hợp (trái với phân tích): Tổng hợp các ý kiến của quần chúng.
   ∎2. Tổng hợp (bao gồm nhiều thứ nhiều loại khác nhau): Xử lí tổng hợp. ,,,, Hí kịch là một loại hình nghệ thuật tổng hợp, bao gồm văn học, mĩ thuật, âm nhạc, kiến trúc.
[] zōnghé dàxué Đại học tổng hợp.
[] zōnghé lìyòng Tận dụng tổng hợp/ khai thác tổng hợp/ lợi dụng triệt để (nguồn tài nguyên).
[] zōnghéyǔ Ngôn ngữ tổng hợp.
[] zhì tóng dào hé Cùng chung chí hướng/ đồng tâm nhất trí: Những người cùng chung chí hướng.
[] zhūliánbìhé Trân châu xâu thành chuỗi, ngọc bích xếp thành hàng (ví những cái tốt đẹp cùng hội tụ lại)
[] zhuìhé Chắp nối/ nối liền/ tổ hợp: , Tác giả đem mấy sự việc khoa trương thêm chút ít rồi chắp nối thành bài văn.
[] zǒnghé Gộp lại/ tập hợp lại/ dồn lại: Tập hợp mọi lực lượng lại.
[] zǒuhé mài nhẫn/ chạy trơn. ►
[] zǔhé
   ∎1. Tổ hợp (thành chỉnh thể): , Tập sách này gồm thơ, văn xuôi, truyện ngắn tổ hợp thành.
   ∎2. (Sự) Tổ hợp: Tổ hợp lao động. Nhóm từ là sự tổ hợp của từ.
   ∎3. Tổ hợp (toán).




7476
u95a4 gt:u5408 py: hv:cáp (14 n) Bộ u9580 gt:u95e8 môn (8n)

1: Cái cửa nách.
2: Cùng nghĩa với chữ các dùng về khuê các , đài các . Khi Công Tôn Hoằng đời nhà Hán làm quan Thừa Tướng, liền xây đông cáp để đón những người hiền ở, vì thế đời sau mới dùng chữ đông cáp là nơi quan tướng mời đón các hiền sĩ.